Bỏ qua

Đặc tả màn — Tài chính – Kế toán · Công cụ dụng cụ & Tài sản cố định

Pair với mockup: ui-mockups/longdo-erp/web/cong-cu-dung-cu.html · ui-mockups/longdo-erp/web/tai-san-co-dinh.html (script dựng bảng dùng chung: ui-mockups/longdo-erp/web/ccdc-tscd.js) Mục đích: theo dõi công cụ dụng cụ (CCDC), chi phí trả trước và tài sản cố định (TSCĐ) dưới góc nhìn kế toán — giá trị, phân bổ / khấu hao, giá trị còn lại. Quyền xem: kế toán lập/sửa; người có thẩm quyền duyệt & ghi sổ. Loại màn: hub nhiều tab ngang (mỗi tab một sổ hoặc một loại chứng từ).

Nháp sinh từ mockup — chờ BA rà

Trang này mô tả giao diện 2 màn mới của phân hệ Tài chính kế toán. Ràng buộc nghiệp vụ (mã FR / BR) và nguồn dữ liệu (API/entity) là dự kiến — BA & Dev chốt khi hiện thực.

Vào phân hệ

  • Từ hub Tài chính kế toán (tai-chinh-ke-toan.html): cột menu con, nhóm Tài chính → mục Công cụ dụng cụ / Tài sản cố định. Hai mục này mở màn riêng (giống mục Kho), không hiển thị tại chỗ trong hub — vì mỗi màn có 4–8 tab ngang.
  • Cột menu con của 2 màn này chép lại đúng menu của hub, mục đang mở được tô sáng; bấm mục khác quay lại hub với #hash tương ứng.
  • Thứ tự chốt của cột menu (dùng chung cho hub, Kho, CCDC, TSCĐ và menu thả xuống ở thanh icon): nhóm Tài chính — Tiền mặt · Tiền gửi · Kho · Mua hàng · Bán hàng · Nghiệp vụ khác · Công cụ dụng cụ · Tài sản cố định · Giá thành; khu cố định đáy cột — Báo cáo (một mục duy nhất, các báo cáo con nằm bên trong) · Danh mục. CCDC và TSCĐ xếp dưới Nghiệp vụ khác, mỗi thứ chỉ một mục trỏ thẳng màn riêng (bản panel rút gọn trong hub đã bỏ; link cũ #ccdc / #tscd tự chuyển sang màn riêng).
  • Header chỉ có chuông thông báo + nút sáng/tối; breadcrumb Tài chính kế toán / <tên màn> / <tab đang xem>.
  • Tab đang xem đi vào URL hash (#so-theo-doi, #tinh-khau-hao…) nên gửi link thẳng vào một tab được.

Màn 1 — Công cụ dụng cụ (cong-cu-dung-cu.html)

4 tab ngang: Sổ theo dõi công cụ dụng cụ (mặc định) · Quản lý công cụ dụng cụ · Chi phí trả trước · Báo cáo.

Không có tab Quy trình (chốt 10/08/2026)

Bản AMIS tham chiếu có tab Quy trình vẽ sơ đồ vòng đời CCDC. Màn này bỏ tab đó — vào là thấy ngay sổ. Tài khoản hạch toán liên quan: 153 (CCDC trong kho), 242 (giá trị chờ phân bổ), 623 / 627 / 642 (bộ phận nhận phân bổ).

Tab "Sổ theo dõi công cụ dụng cụ"

Thành phần Kiểu Bắt buộc Nguồn (dự kiến) Ràng buộc / Hành vi
3 thẻ số liệu thẻ – tính từ sổ Tổng giá trị CCDC · Giá trị đã phân bổ · Giá trị còn lại; kèm mốc "Số liệu tính đến <giờ>"
2 tab con segment ✔ – Theo công cụ dụng cụ (mặc định) · Theo đơn vị sử dụng
Thanh công cụ – – – Lọc · nhãn kỳ Đầu năm tới hiện tại · ô tìm · Xuất Excel · Thiết lập cột · Khai báo CCDC đầu kỳ
Bảng "Theo CCDC" list ✔ GET /ccdc Mã CCDC · Tên CCDC · Loại CCDC · Nhóm CCDC · Ngày ghi tăng · Giá trị CCDC · Giá trị đã phân bổ · Giá trị còn lại · ĐVT · Số lượng ghi tăng · Đơn vị sử dụng · Chức năng (Xem); dòng Tổng cuối bảng
Bảng "Theo đơn vị sử dụng" list ✔ GET /ccdc/theo-don-vi Đơn vị sử dụng · Số đầu CCDC · Số lượng · Giá trị CCDC · Đã phân bổ · Còn lại · Chức năng
Ô tìm text – – lọc ngay trên bảng đang xem (bỏ dấu, không phân biệt hoa thường); không còn dòng nào → hiện "Không tìm thấy bản ghi nào khớp từ khóa." và ẩn dòng Tổng
Chân bảng – – – "Tổng số: N bản ghi" + chọn số bản ghi/trang + Trước / 1 / Sau

Ràng buộc số liệu: Giá trị CCDC = Giá trị đã phân bổ + Giá trị còn lại.

Tab "Quản lý công cụ dụng cụ" — 6 tab con chứng từ

Mọi tab con dùng chung một khuôn: Thực hiện hàng loạt · Lọc · nhãn kỳ · ô tìm · Xuất Excel · nút Thêm → bảng → "Tổng số: N <tên chứng từ>".

Tab con Cột bảng Nút thêm
Ghi tăng Số chứng từ · Ngày ghi tăng · Mã CCDC · Tên CCDC · Loại CCDC · Lý do ghi tăng · ĐVT · Số lượng ghi tăng · Giá trị ghi tăng · Số kỳ phân bổ · Chức năng Thêm ghi tăng
Phân bổ chi phí Số chứng từ · Ngày hạch toán · Kỳ phân bổ · Diễn giải · Số CCDC phân bổ · Số tiền phân bổ · Trạng thái · Chức năng Thêm phân bổ
Điều chỉnh Số chứng từ · Ngày điều chỉnh · Mã/Tên CCDC · Lý do điều chỉnh · Giá trị trước · Giá trị sau · Số kỳ còn lại · Chức năng Thêm điều chỉnh
Điều chuyển Số chứng từ · Ngày điều chuyển · Mã/Tên CCDC · Đơn vị chuyển đi · Đơn vị nhận · Số lượng · Giá trị còn lại · Chức năng Thêm điều chuyển
Ghi giảm Số chứng từ · Ngày ghi giảm · Mã/Tên CCDC · Lý do ghi giảm · Số lượng · Giá trị còn lại · Giá trị thu hồi · Chức năng Thêm ghi giảm
Kiểm kê Số biên bản · Ngày kiểm kê · Đơn vị kiểm kê · Số đầu CCDC · SL sổ sách · SL thực tế · Chênh lệch · Trạng thái · Chức năng Lập bảng kiểm kê

Badge trạng thái chứng từ phân bổ: Chưa ghi sổ (slate) · Đã ghi sổ (emerald). Badge kiểm kê: Khớp (emerald) · Thiếu N (rose).

Tab "Chi phí trả trước" — 3 tab con

Thành phần Kiểu Ràng buộc / Hành vi
3 thẻ số liệu thẻ Tổng chi phí trả trước · Đã phân bổ · Còn phải phân bổ
Danh sách chi phí trả trước list Mã CP trả trước · Tên CP trả trước · Ngày bắt đầu phân bổ · Ngày ghi nhận · Số kỳ phân bổ · Số tiền · Số tiền PB hàng kỳ · Số đã phân bổ · Số còn lại · Chức năng; dòng Tổng
Phân bổ chi phí trả trước list Số chứng từ · Ngày hạch toán · Kỳ phân bổ · Diễn giải · Số khoản phân bổ · Số tiền phân bổ · Trạng thái · Chức năng
Ghi giảm list Số chứng từ · Ngày ghi giảm · Mã/Tên CP trả trước · Lý do ghi giảm · Số tiền ghi giảm · Số còn lại · Chức năng

Ràng buộc số liệu: Số tiền = Số đã phân bổ + Số còn lại; Số tiền PB hàng kỳ = Số tiền ÷ Số kỳ phân bổ.

Tab "Báo cáo"

Thành phần Kiểu Ràng buộc / Hành vi
Ô tìm theo tên báo cáo text lọc trực tiếp danh mục bên dưới, nhóm nào không còn mục thì ẩn
Ngôn ngữ báo cáo select Tiếng Việt / English
Khối Yêu thích list 2 báo cáo hay dùng, có icon sao
3 nhóm accordion details Báo cáo công cụ dụng cụ (5) · Báo cáo chi phí trả trước (3) · Báo cáo đối chiếu (2); nhóm đầu mở sẵn

Màn 2 — Tài sản cố định (tai-san-co-dinh.html)

8 tab ngang: Sổ tài sản (mặc định) · Ghi tăng · Tính khấu hao · Đánh giá lại · Điều chuyển · Ghi giảm · Kiểm kê · Báo cáo.

Khác gì màn Tài sản + Máy móc?

tai-san-may-moc.html là góc nhìn vận hành (điều động, nhật ký, bảo dưỡng). Màn này là góc nhìn kế toán: nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại, chứng từ ghi tăng/khấu hao/thanh lý. Hai màn dùng chung một danh mục tài sản.

Không có tab Quy trình (chốt 10/08/2026)

Giống màn CCDC, tab Quy trình của bản AMIS tham chiếu bị bỏ — vào là thấy ngay sổ tài sản. Tài khoản hạch toán liên quan: 211 / 213 (nguyên giá), 214 (hao mòn lũy kế), 623 / 627 / 642 (bộ phận nhận khấu hao), 811 / 711 (thanh lý, nhượng bán).

Tab "Sổ tài sản"

Thành phần Kiểu Bắt buộc Nguồn (dự kiến) Ràng buộc / Hành vi
3 thẻ số liệu thẻ – tính từ sổ Tổng nguyên giá tài sản · Tổng hao mòn lũy kế · Tổng giá trị còn lại
2 tab con segment ✔ – Theo tài sản (mặc định) · Theo đơn vị sử dụng
Thanh công cụ – – – Lọc · nhãn kỳ · ô tìm · Xuất Excel · Khai báo TSCĐ đầu kỳ
Bảng "Theo tài sản" list ✔ GET /tscd Mã tài sản · Tên tài sản · Loại tài sản · Đơn vị sử dụng · Ngày ghi tăng · Ngày bắt đầu tính KH · Thời gian sử dụng (tháng) · Thời gian sử dụng còn lại (tháng) · Nguyên giá · Hao mòn lũy kế · Giá trị còn lại · Chức năng; dòng Tổng
Bảng "Theo đơn vị sử dụng" list ✔ GET /tscd/theo-don-vi Đơn vị sử dụng · Số tài sản · Nguyên giá · Hao mòn lũy kế · Giá trị còn lại · Khấu hao 1 tháng · Chức năng

Ràng buộc số liệu: Nguyên giá = Hao mòn lũy kế + Giá trị còn lại; Hao mòn lũy kế = mức khấu hao tháng × số tháng đã trích.

Các tab chứng từ

Tab Cột bảng Nút thêm
Ghi tăng Số chứng từ · Ngày ghi tăng · Mã/Tên tài sản · Đơn vị sử dụng · Lý do ghi tăng · Nguyên giá · Giá trị tính KH · Thời gian sử dụng (tháng) · Chức năng Thêm ghi tăng
Tính khấu hao Ngày hạch toán · Ngày chứng từ · Số chứng từ · Diễn giải · Số tài sản · Số tiền · Trạng thái · Chức năng Thêm
Đánh giá lại Số chứng từ · Ngày đánh giá lại · Mã/Tên tài sản · Lý do · Nguyên giá trước · Nguyên giá sau · Chênh lệch · Chức năng Thêm đánh giá lại
Điều chuyển Số chứng từ · Ngày điều chuyển · Mã/Tên tài sản · Đơn vị chuyển đi · Đơn vị nhận · Lý do · Giá trị còn lại · Chức năng Thêm điều chuyển
Ghi giảm Số chứng từ · Ngày ghi giảm · Mã/Tên tài sản · Lý do ghi giảm · Nguyên giá · Hao mòn lũy kế · Giá trị còn lại · Giá trị thu hồi · Chức năng Thêm ghi giảm
Kiểm kê Số biên bản · Ngày kiểm kê · Đơn vị kiểm kê · Số TS theo sổ · Số TS thực tế · Thừa · Thiếu · Trạng thái · Chức năng Lập bảng kiểm kê

Tab "Báo cáo"

Cùng khuôn với màn CCDC: ô tìm + Yêu thích + 2 nhóm accordion — Báo cáo tài sản (6) và Báo cáo đối chiếu (2).


Ghi chú kỹ thuật cho Dev

  • Cả 2 màn dùng chung ccdc-tscd.js: trang chỉ khai dữ liệu (window.BANG_DL, window.BAO_CAO_DL) và đánh dấu chỗ đặt (data-panel, data-sub, data-subpanel, data-bang, data-toolbar), script tự dựng bảng kẻ lưới, thanh công cụ, tab và danh mục báo cáo. Thêm một tab con mới = thêm một khối dữ liệu, không chép markup.
  • Bảng theo kiểu sổ kế toán: kẻ ô toàn bảng, header nền xanh nhạt (CSS dùng chung với màn Kho), cột số căn phải và dùng font-variant-numeric: tabular-nums.
  • Số liệu trong mockup là dữ liệu mẫu của một công ty xây lắp (giàn giáo, cẩu tháp, trạm trộn, máy xúc…) — cộng đúng theo các ràng buộc nêu trên để BA kiểm tra công thức.