Bỏ qua

Tài chính – Kế toán

Tài liệu nghiệp vụ module Tài chính – Kế toán của Longdo ERP. Ba phần nghiệp vụ là 3 tab bên dưới, mỗi tab do một BA phụ trách biên soạn — mỗi người chỉ sửa đúng tab của mình để tránh conflict:

Tab BA phụ trách Task
Tiền mặt & Tiền gửi Trần Vũ Mai Hương (huongtvm) TASK-16
Mua hàng & Bán hàng Nguyễn Phương Mai (mainp) TASK-17
Nghiệp vụ khác Trần Huyền Trang (trangth) TASK-18

Đang biên soạn

Mỗi tab bám cấu trúc templates/tai-lieu.md: Quy trình nghiệp vụ → Yêu cầu chức năng (R-xx) → Business Rule (BR-TC-xx, đánh số liền mạch toàn file) → UI bảng control 6 cột (db-ctrl). Xong phần nào bỏ ghi chú (Chờ điền) phần đó.

1. Giới thiệu chung

(Chờ điền — mainp viết sau khi 3 phần định hình: phạm vi module, vai trò, liên kết với module Quản lý đề xuất/duyệt chi.)

2. Các phần nghiệp vụ

(Phụ trách: huongtvm — TASK-16. Phạm vi: quỹ tiền mặt, tài khoản tiền gửi ngân hàng — thu, chi, chuyển khoản, đối chiếu số dư.)

2.1. Quy trình nghiệp vụ

(Chờ điền.)

2.2. Yêu cầu chức năng

(Chờ điền.)

2.3. Business Rule

(Chờ điền.)

2.4. UI — Danh sách control

(Chờ điền.)

(Phụ trách: mainp — TASK-17. Bám mockup: ui-mockups/longdo-erp/web/tai-chinh-ke-toan.html — tab #mua-hang / #ban-hang.)

Giới thiệu. Phần Mua hàng ghi nhận chứng từ mua vật tư, dịch vụ từ nhà cung cấp và theo dõi công nợ phải trả; kế toán nhập chứng từ độc lập (không sinh tự động từ module Quản lý đề xuất). Phần Bán hàng ghi nhận doanh thu theo hợp đồng/dự án (nghiệm thu khối lượng, tạm ứng hợp đồng, thanh lý vật tư…), xuất hóa đơn và theo dõi công nợ phải thu.

Màn Mua hàng chia 3 tab (theo chuẩn phần mềm kế toán AMIS): Mua hàng (bảng chứng từ, kiểu master–detail), Nhà cung cấp (danh mục NCC của phân hệ) và Hàng hóa dịch vụ (danh mục hàng). Chứng từ mua chọn NCC và hàng hóa từ 2 danh mục này — danh mục thuộc phân hệ Tài chính, chưa liên kết Danh bạ dùng chung (xem Câu hỏi mở). Khách hàng bên Bán hàng vẫn nhập tự do.

3.1. Quy trình nghiệp vụ

a) Mua hàng — lập & duyệt chứng từ mua:

  1. Kế toán bấm + Tạo chứng từ mua, chọn loại chứng từ (Mua hàng nhập kho / Mua hàng không qua kho / Mua dịch vụ), chọn nhà cung cấp từ danh mục (tab Nhà cung cấp), nhập ngày hạch toán, số hóa đơn NCC, diễn giải, dự án; bảng hàng hóa chọn từ danh mục Hàng hóa dịch vụ — hệ thống tự điền ĐVT, đơn giá mua gần nhất, tự tính thành tiền và tổng.
  2. Kế toán chọn hình thức thanh toán (Chưa thanh toán / Tiền mặt / Chuyển khoản) rồi Lưu nháp hoặc Gửi duyệt (Nháp → Chờ duyệt).
  3. Người có thẩm quyền duyệt chứng từ: Đã duyệt hoặc Từ chối (kèm lý do).
  4. Chứng từ đã duyệt được ghi sổ (Đã ghi sổ); nếu chưa thanh toán đủ, giá trị còn lại được theo dõi ở công nợ phải trả của nhà cung cấp (Chưa thanh toán / Trả một phần / Đã trả đủ).
  5. Việc chi trả tiền cho NCC thực hiện ở phần Tiền mặt & Tiền gửi (phiếu chi / ủy nhiệm chi) — xem tab tương ứng; chứng từ mua chỉ ghi nhận và đối chiếu số đã trả.

b) Bán hàng — lập chứng từ bán → xuất hóa đơn → thu tiền:

  1. Kế toán bấm + Tạo chứng từ bán, chọn loại (Nghiệm thu khối lượng / Tạm ứng hợp đồng / Thanh lý vật tư / Khác), nhập khách hàng, nội dung, dự án, bảng hạng mục/khối lượng, thuế GTGT; hệ thống tự tính tổng.
  2. Gửi duyệt (Nháp → Chờ duyệt); người có thẩm quyền Đã duyệt / Từ chối.
  3. Chứng từ đã duyệt được xuất hóa đơn (ghi số hóa đơn, ngày xuất — trạng thái Đã xuất hóa đơn); có thể chọn "Xuất hóa đơn ngay" khi lập.
  4. Ghi nhận thu tiền theo từng đợt trên chứng từ; hệ thống cập nhật Chưa thu / Thu một phần / Đã thu đủ và số còn phải thu (công nợ phải thu của khách hàng).

3.2. Yêu cầu chức năng

Yêu cầu chức năngTính năng
FR-MB-01Người dùng mở màn Mua hàng / Bán hàng; hệ thống hiển thị bảng chứng từ có phân trang kèm 3 thẻ tổng hợp (Mua hàng: Tổng mua tháng này · Đã trả NCC · Còn phải trả; Bán hàng: Doanh thu tháng này · Đã thu · Còn phải thu) và cho tìm theo mã, nội dung, đối tượng. Màn Mua hàng chia 3 tab: Mua hàng · Nhà cung cấp · Hàng hóa dịch vụ.Xem danh sách
FR-MB-02Ở tab Mua hàng, người dùng chọn một dòng chứng từ; hệ thống hiển thị panel Chi tiết dưới bảng gồm các dòng hàng của chứng từ đó (mã hàng, tên hàng, ĐVT, SL, đơn giá, thành tiền, % thuế, dự án). Bấm số chứng từ mở trang chi tiết đầy đủ gồm thông tin chung, bảng hàng hóa/hạng mục, tiến trình xử lý, khối thanh toán/thu tiền và tài liệu đính kèm.
FR-MB-10Người dùng quản lý (xem, tìm, thêm) danh mục Nhà cung cấp (mã, tên, MST, điện thoại, địa chỉ, công nợ phải trả) và danh mục Hàng hóa dịch vụ (mã, tên, loại, ĐVT, đơn giá mua gần nhất, thuế GTGT mặc định) ở 2 tab tương ứng của màn Mua hàng.
FR-MB-03Kế toán tạo chứng từ mua: chọn loại chứng từ (Mua hàng nhập kho / Mua hàng không qua kho / Mua dịch vụ), chọn nhà cung cấp từ danh mục, nhập ngày hạch toán, số hóa đơn NCC, diễn giải, dự án; bảng hàng hóa chọn mặt hàng từ danh mục (tự điền ĐVT, đơn giá gần nhất; thêm/xóa dòng), thuế GTGT; hệ thống kiểm tra trường bắt buộc, tự tính thành tiền từng dòng và tổng; cho Lưu nháp hoặc Gửi duyệt.Tạo chứng từ mua
FR-MB-04Kế toán tạo chứng từ bán: chọn loại (Nghiệm thu khối lượng / Tạm ứng hợp đồng / Thanh lý vật tư / Khác), nhập khách hàng, nội dung, dự án, bảng hạng mục, thuế GTGT; hệ thống tự tính tổng; có tùy chọn Xuất hóa đơn ngay; cho Lưu nháp hoặc Gửi duyệt.Tạo chứng từ bán
FR-MB-05Người có thẩm quyền duyệt hoặc từ chối (kèm lý do) chứng từ đang Chờ duyệt; hệ thống cập nhật trạng thái và ghi lại người duyệt, thời điểm.Duyệt chứng từ
FR-MB-06Kế toán ghi nhận thu tiền theo đợt trên chứng từ bán đã xuất hóa đơn; hệ thống cộng dồn số đã thu, tính số còn phải thu và cập nhật trạng thái Chưa thu / Thu một phần / Đã thu đủ.Thu tiền
FR-MB-07Hệ thống theo dõi số đã trả / còn phải trả của từng chứng từ mua (Chưa thanh toán / Trả một phần / Đã trả đủ) và đối chiếu với phiếu chi lập ở phần Tiền mặt & Tiền gửi.Công nợ phải trả
FR-MB-08Người dùng sửa chứng từ ở trạng thái cho phép (xem BR-MB-03); hệ thống điền sẵn dữ liệu hiện có và lưu thay đổi.Sửa chứng từ
FR-MB-09Người dùng bấm In tại trang chi tiết; hệ thống in nội dung chứng từ đang xem.In chứng từ

3.3. Business Rule

Quy tắc
BR-MB-01Chứng từ mua do kế toán nhập độc lập, không sinh tự động từ module Quản lý đề xuất; hai nguồn số liệu được đối chiếu thủ công.
BR-MB-02Luồng trạng thái chứng từ (mua và bán): Nháp → Chờ duyệt → Đã duyệt / Từ chối; chứng từ mua đã duyệt mới được ghi sổ; chứng từ bán đã duyệt mới được xuất hóa đơn.
BR-MB-03Chỉ sửa được chứng từ ở trạng thái Nháp hoặc Từ chối; chứng từ Đã ghi sổ / Đã xuất hóa đơn không sửa trực tiếp.
BR-MB-04Tổng giá trị chứng từ = cộng thành tiền các dòng + thuế GTGT (0/5/8/10%); hệ thống tự tính, người dùng không nhập đè.
BR-MB-05Số đã thu (bán hàng) / đã trả (mua hàng) không vượt quá tổng giá trị chứng từ; đủ 100% thì tự chuyển Đã thu đủ / Đã trả đủ.
BR-MB-06Nhà cung cấp và hàng hóa trên chứng từ mua chọn từ danh mục của phân hệ (tab Nhà cung cấp / Hàng hóa dịch vụ); danh mục này chưa liên kết nhóm NCC của Danh bạ (đối tác hiện chỉ nhập-lưu tại chỗ). Khách hàng bên chứng từ bán nhập tự do.
BR-MB-07Chứng từ bán chỉ được ghi nhận thu tiền sau khi đã xuất hóa đơn (trừ loại Tạm ứng hợp đồng — thu theo điều khoản hợp đồng, hóa đơn xuất sau).

3.4. UI — Danh sách control

a) Màn "Mua hàng"mua-hang.html, chia 3 tab: Mua hàng · Nhà cung cấp · Hàng hóa dịch vụ.

Tab "Mua hàng" (mặc định — master–detail):

STTTên controlBắt buộcLoại controlCho phép nhập/chọnMô tả và ghi chú
1Thanh tabKhôngTabBấm chuyểnMua hàng · Nhà cung cấp · Hàng hóa dịch vụ; đổi tab không tải lại trang.
23 thẻ tổng hợpKhôngThẻ số liệuChỉ đọcTổng mua tháng này · Đã trả NCC · Còn phải trả; chip icon màu theo ngữ nghĩa.
3Nút "+ Tạo chứng từ mua"KhôngButtonBấmMở form tạo chứng từ mua (màn c).
4Ô tìmKhôngÔ tìmNhập từ khóaLọc theo số chứng từ, nhà cung cấp, diễn giải.
5Bảng chứng từ muaKhôngBảng (grid)Chọn dòngCột: Chọn (checkbox) · Ngày hạch toán · Số chứng từ (MH-xxxx, link mở chi tiết) · Số hóa đơn · Nhà cung cấp · Diễn giải · Tổng tiền thanh toán (₫) · Đã trả (₫) · Còn phải trả (₫) · TT hóa đơn (badge) · TT thanh toán (badge) · Loại chứng từ · Trạng thái duyệt (badge) · Thao tác; dòng Tổng cộng cuối bảng cộng 3 cột tiền.
6Panel "Chi tiết"KhôngBảng phụ (detail)Chỉ đọcDưới bảng chính; hiển thị các dòng hàng của chứng từ đang chọn: Mã hàng · Tên hàng · ĐVT · SL · Đơn giá · Thành tiền · % thuế · Dự án; mặc định chọn dòng đầu (FR-MB-02).
7Thao tác (cột)KhôngCột (menu ⋮)BấmXem chi tiết / Sửa (theo BR-MB-03) / Xóa.
8Phân trangKhôngControl phân trangBấm"Hiển thị 1–N trong M chứng từ".

Tab "Nhà cung cấp" (danh mục NCC của phân hệ):

STTTên controlBắt buộcLoại controlCho phép nhập/chọnMô tả và ghi chú
1Nút "+ Thêm nhà cung cấp"KhôngButtonBấmMở biểu mẫu thêm NCC vào danh mục.
2Ô tìmKhôngÔ tìmNhập từ khóaLọc theo mã, tên, MST.
3Bảng nhà cung cấpKhôngBảng (grid)Chỉ đọcCột: Mã NCC · Tên nhà cung cấp · Mã số thuế · Điện thoại · Địa chỉ · Công nợ phải trả (₫) · Trạng thái (Đang giao dịch / Ngừng) · Thao tác ⋮.

Tab "Hàng hóa dịch vụ" (danh mục hàng):

STTTên controlBắt buộcLoại controlCho phép nhập/chọnMô tả và ghi chú
1Nút "+ Thêm hàng hóa/dịch vụ"KhôngButtonBấmMở biểu mẫu thêm mặt hàng vào danh mục.
2Ô tìmKhôngÔ tìmNhập từ khóaLọc theo mã, tên hàng.
3Bảng hàng hóa dịch vụKhôngBảng (grid)Chỉ đọcCột: Mã hàng (VT-xxx/DV-xxx) · Tên hàng hóa/dịch vụ · Loại (badge Hàng hóa / Dịch vụ) · ĐVT · Đơn giá mua gần nhất (₫) · Thuế GTGT mặc định (%) · Trạng thái · Thao tác ⋮.

b) Màn "Bán hàng" (danh sách)ban-hang.html: bố cục như màn (a); khác: 3 thẻ = Doanh thu tháng này · Đã thu · Còn phải thu; nút "+ Tạo chứng từ bán"; bảng cột Mã (BH-xxxx) · Ngày · Khách hàng · Nội dung · Giá trị (₫) · Dự án · Trạng thái · Thu tiền · Thao tác.

c) Màn "Tạo chứng từ mua"them-chung-tu-mua.html:

STTTên controlBắt buộcLoại controlCho phép nhập/chọnMô tả và ghi chú
1Ngày hạch toánDate pickerChọn ngàyMặc định ngày hiện tại.
2Loại chứng từSelectChọn 1Mua hàng nhập kho / Mua hàng không qua kho / Mua dịch vụ.
3Nhà cung cấpSelectChọn từ danh mụcNguồn: tab Nhà cung cấp (BR-MB-06); kèm ghi chú "Quản lý danh mục tại tab Nhà cung cấp".
4Số hóa đơn NCCKhôngTextboxNhập tự doSố hóa đơn đầu vào của nhà cung cấp.
5Diễn giảiTextboxNhập tự doNội dung chứng từ.
6Dự ánKhôngSelectChọn 1Danh sách dự án đang hoạt động.
7Bảng hàng hóa/dịch vụBảng nhập liệuThêm/xóa dòngCột: Mặt hàng (select từ danh mục Hàng hóa dịch vụ — chọn xong tự điền ĐVT + đơn giá gần nhất) · ĐVT · SL · Đơn giá · Thành tiền (tự tính); tối thiểu 1 dòng.
8Thuế GTGTKhôngSelect0 / 5 / 8 / 10%Mặc định theo danh mục mặt hàng; hệ thống tự tính tổng thanh toán (BR-MB-04).
9Hình thức thanh toánRadioChọn 1Chưa thanh toán / Tiền mặt / Chuyển khoản.
10Đính kèmKhôngFile uploadChọn tệpHóa đơn, biên bản giao nhận…
11Lưu nháp · Gửi duyệt · HủyButton (thanh đáy)BấmGửi duyệt chuyển trạng thái Chờ duyệt (BR-MB-02).

d) Màn "Tạo chứng từ bán"them-chung-tu-ban.html: như màn (c); khác: Khách hàng (textbox, bắt buộc), thêm Loại chứng từ (select: Nghiệm thu khối lượng / Tạm ứng hợp đồng / Thanh lý vật tư / Khác — bắt buộc), bảng hạng mục/khối lượng, thêm checkbox "Xuất hóa đơn ngay"; không có control Hình thức thanh toán (thu tiền ghi nhận sau — FR-MB-06).

e) Màn "Chi tiết chứng từ mua"chi-tiet-mua-hang.html:

STTTên controlBắt buộcLoại controlCho phép nhập/chọnMô tả và ghi chú
1Thông tin chungKhôngKhối thông tinChỉ đọcMã, ngày, NCC, số hóa đơn NCC, nội dung, dự án, người lập.
2Bảng hàng hóaKhôngBảng (grid)Chỉ đọcTên hàng · ĐVT · SL · Đơn giá · Thành tiền; dòng Cộng + Thuế GTGT + Tổng.
3Tiến trình xử lýKhôngStepperChỉ đọcLập → Duyệt → Ghi sổ; ghi người thực hiện, thời điểm.
4Khối thanh toánKhôngKhối số liệuChỉ đọcĐã trả / Còn phải trả; badge Chưa thanh toán / Trả một phần / Đã trả đủ.
5Tài liệu đính kèmKhôngDanh sách tệpBấm mởIcon chip màu theo loại tệp (pdf/xlsx/ảnh).
6In · Sửa · ĐóngButton (thanh đáy)BấmSửa chỉ hiện theo BR-MB-03.

f) Màn "Chi tiết chứng từ bán"chi-tiet-ban-hang.html: như màn (e); khác: tiến trình Lập → Duyệt → Xuất hóa đơn → Thu tiền; thêm khối hóa đơn (số hóa đơn, ngày xuất) và khối thu tiền (các đợt thu, số còn phải thu, badge Chưa thu / Thu một phần / Đã thu đủ).

3.5. Câu hỏi mở

  • Đối tác (NCC/khách hàng) đang nhập tự do — khi nào liên kết với danh mục Danh bạ dùng chung?
  • Chứng từ mua có cần đối chiếu tự động với đề xuất vật tư/thanh toán đã duyệt ở module Quản lý đề xuất không (hiện đối chiếu thủ công — BR-MB-01)?
  • Xuất hóa đơn điện tử có tích hợp nhà cung cấp HĐĐT hay chỉ ghi nhận số hóa đơn?

(Phụ trách: trangth — TASK-18. Phạm vi: các nghiệp vụ ngoài 2 phần trên — vd tài sản & khấu hao, lương, thuế, tổng hợp & báo cáo.)

4.1. Quy trình nghiệp vụ

(Chờ điền.)

4.2. Yêu cầu chức năng

(Chờ điền.)

4.3. Business Rule

(Chờ điền.)

4.4. UI — Danh sách control

(Chờ điền.)